Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: pao2, bao4;
Việt bính: paai4 paau4 pok3;
鞄 bạc, bào
Nghĩa Trung Việt của từ 鞄
(Danh) Thợ thuộc da.Một âm là bào.(Danh) Rương, túi xách nhỏ làm bằng da mềm.
◎Như: đề bào 提鞄 va-li, cặp da.
bạc, như "bạc (thợ thuộc da)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bào
| bào | 刨: | bào gỗ |
| bào | 𠝇: | bào gỗ |
| bào | 匏: | |
| bào | 咆: | bào giáo (tiếng động lớn) |
| bào | 庖: | danh bào (người nấu ăn) |
| bào | 泡: | phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái |
| bào | 炮: | bào chế |
| bào | 狍: | |
| bào | 疱: | |
| bào | 皰: | |
| bào | 胞: | bào thai |
| bào | 苞: | |
| bào | 袍: | áo bào |
| bào | 鉋: | cái bào |
| bào | : | |
| bào | 鑤: | cái bào |
| bào | 鮑: | bào ngư |
| bào | 鲍: | bào ngư |
| bào | 鰾: | (bong bóng cá) |
| bào | 鳔: | (bong bóng cá) |
| bào | 麅: |

Tìm hình ảnh cho: bạc, bào Tìm thêm nội dung cho: bạc, bào
